
- Nhẫn Corine Vàng Trắng 14K & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire Trắng
13.42 crt - AA
368.568.252 ₫từ 11.229.146 ₫ - Nhẫn đính hôn Harebrained Vàng Trắng 14K & Đá Thạch Anh Tím & Đá Sapphire Trắng
2.358 crt - AAA
46.059.447 ₫từ 9.974.313 ₫ - Nhẫn đính hôn Gaynelle Vàng Trắng 14K & Kim Cương Xanh Dương & Đá Sapphire Trắng
1.16 crt - VS1
174.780.858 ₫từ 7.432.472 ₫ - Nhẫn Clare Vàng Trắng 14K & Đá Opal Đen & Đá Sapphire Trắng
13.706 crt - AAA
125.627.762 ₫từ 15.251.046 ₫ - Nhẫn đính hôn Bernie Vàng 18K & Đá Sapphire Vàng & Đá Sapphire Trắng
4.08 crt - AA
101.932.334 ₫từ 9.362.984 ₫ - Nhẫn Tamanna Vàng 18K & Đá Topaz Xanh & Đá Sapphire Trắng
7.05 crt - AAA
74.991.390 ₫từ 9.556.035 ₫ - Nhẫn đính hôn Hobnailed Vàng Trắng 14K & Đá Topaz Hồng & Đá Sapphire Trắng
1.32 crt - AAA
43.292.057 ₫từ 9.620.386 ₫ - Nhẫn Julisha Vàng Trắng 14K & Đá Topaz Xanh & Đá Sapphire Trắng
4.8 crt - AAA
64.292.171 ₫từ 11.068.270 ₫ - Nhẫn Brigette Vàng Trắng 14K & Đá Topaz Xanh & Đá Sapphire Trắng
13 crt - AAA
108.531.414 ₫từ 10.000.000 ₫ - Nhẫn Maharlika Vàng Trắng 14K & Đá Moissanite & Đá Sapphire Trắng
7.62 crt - VS
110.143.767 ₫từ 9.266.458 ₫ - Nhẫn đính hôn Maletha Vàng Trắng 14K & Đá Topaz Xanh & Đá Sapphire Trắng
3.204 crt - AAA
66.185.036 ₫từ 9.362.984 ₫ - Nhẫn Darcie Vàng Trắng 14K & Đá Topaz Vàng & Đá Sapphire Trắng
12.842 crt - AAA
73.262.616 ₫từ 10.682.167 ₫ - Nhẫn đính hôn Mariko Vàng Trắng 14K & Đá Zircon Trắng & Đá Sapphire Trắng
4.32 crt - AAA
88.087.020 ₫từ 10.843.043 ₫ - Nhẫn đính hôn Daffney 3.0 crt Vàng Trắng 14K & Đá Tanzanite & Đá Sapphire Trắng
3.972 crt - AAA
89.247.580 ₫từ 9.234.283 ₫ - Nhẫn đính hôn Serenaz Vàng Trắng 14K & Đá Topaz Huyền Bí & Đá Sapphire Trắng
2.11 crt - AAA
52.272.479 ₫từ 10.424.766 ₫ - Nhẫn Alkida Vàng Trắng 14K & Đá Opan Lửa & Đá Sapphire Trắng
4.82 crt - AAA
58.193.307 ₫từ 9.588.210 ₫ - Nhẫn Gerlindis Vàng Trắng 9K & Đá Thạch Anh Xanh & Đá Sapphire Trắng & Đá Zirconia
12.47 crt - AAA
83.269.428 ₫từ 12.290.928 ₫ - Nhẫn Gwenora Vàng Hồng-Trắng 14K & Đá Thạch Anh Tím & Đá Sapphire Trắng
7.24 crt - AAA
76.983.036 ₫từ 9.942.138 ₫ - Nhẫn đính hôn Maine Vàng Trắng 14K & Đá Zircon Xanh & Đá Sapphire Trắng
2.23 crt - AAA
53.956.208 ₫từ 8.043.801 ₫ - Nhẫn Florrie Vàng Trắng 14K & Đá Opan Lửa & Đá Sapphire Trắng
6.56 crt - AAA
94.753.079 ₫từ 9.427.334 ₫ - Nhẫn Carli Vàng Trắng 14K & Đá Zircon Nâu & Đá Sapphire Trắng
13.3 crt - AAA
191.989.121 ₫từ 12.065.701 ₫ - Nhẫn Amirella Vàng Trắng 14K & Đá Moissanite & Đá Sapphire Trắng
2.934 crt - VS
129.824.053 ₫từ 12.741.381 ₫ - Nhẫn đính hôn Yely Vàng Trắng 14K & Đá Zircon Nâu & Đá Sapphire Trắng
3.9 crt - AAA
72.440.218 ₫từ 8.075.976 ₫ - Ring Kuala Vàng Trắng 14K & Đá Garnet & Đá Sapphire Trắng
4.1 crt - AAA
57.962.289 ₫từ 10.000.000 ₫ - Nhẫn Dottie Vàng Trắng 14K & Đá Thạch Anh Hồng & Đá Sapphire Trắng
7.76 crt - AAA
187.915.097 ₫từ 15.572.799 ₫ - Nhẫn Gaye Vàng Trắng 14K & Đá Morganite & Đá Sapphire Trắng
9.47 crt - AAA
193.563.777 ₫từ 12.483.979 ₫ - Nhẫn đính hôn Navarra Vàng 14K & Đá Sapphire Cam & Đá Sapphire Trắng
2.5 crt - AA
65.900.287 ₫từ 8.494.254 ₫ - Nhẫn Massima Vàng Hồng-Trắng 14K & Đá Thạch Anh Xanh & Đá Sapphire Trắng
6.56 crt - AAA
71.004.561 ₫từ 9.845.612 ₫ - Nhẫn Josafina Vàng Trắng 18K & Đá Topaz Trắng & Kim Cương
4.8 crt - AAA
64.282.196 ₫từ 10.971.744 ₫ - Nhẫn Barinda Vàng Hồng 14K & Đá Morganite & Đá Sapphire Trắng
4.4 crt - AAA
91.938.392 ₫từ 10.296.065 ₫ - Nhẫn Margrie Vàng Trắng 14K & Đá Morganite & Đá Sapphire Trắng
4.988 crt - AAA
112.416.623 ₫từ 13.577.936 ₫ - Nhẫn đính hôn Juniper Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire (Đá nhân tạo) & Đá Sapphire Trắng
2.88 crt - AAAA
50.670.153 ₫từ 9.684.736 ₫ - Nhẫn đính hôn Varese Vàng Trắng 14K & Đá Tsavorite & Đá Sapphire Trắng
2.23 crt - AAA
89.026.214 ₫từ 8.397.728 ₫ - Nhẫn Yovela Vàng Trắng 14K & Đá Kunzite & Đá Sapphire Trắng
11 crt - AAA
123.127.105 ₫từ 10.199.539 ₫ - Nhẫn đính hôn Hardy Vàng Trắng 14K & Đá Topaz Hồng & Đá Sapphire Trắng
10.24 crt - AAA
163.099.650 ₫từ 13.288.359 ₫ - Nhẫn đính hôn Rowides Vàng Trắng 14K & Kim Cương & Đá Sapphire Trắng
3.592 crt - VS
498.009.100 ₫từ 14.607.542 ₫ - Nhẫn Jomairys Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire & Đá Sapphire Trắng
4.68 crt - AA
122.963.976 ₫từ 10.135.189 ₫ - Nhẫn Jensina Vàng Trắng 14K & Hồng Ngọc & Đá Sapphire Trắng
5.448 crt - AA
198.178.987 ₫từ 13.256.184 ₫ - Nhẫn đính hôn Mutinda Vàng Trắng 14K & Đá Thạch Anh Hồng & Đá Sapphire Trắng
3.68 crt - AAA
69.172.827 ₫từ 12.644.855 ₫ - Nhẫn đính hôn Magdalen Vàng Trắng 14K & Đá Moissanite & Đá Sapphire Trắng
1.032 crt - VS
39.928.140 ₫từ 9.266.458 ₫ - Nhẫn đính hôn Purnima Vàng Hồng-Trắng 14K & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire Trắng
3.078 crt - AA
93.156.223 ₫từ 9.652.561 ₫ - Nhẫn đính hôn Cecilia Vàng Trắng 14K & Đá Thạch Anh Vàng & Đá Sapphire Trắng
0.57 crt - AAA
50.208.761 ₫từ 9.684.736 ₫ - Nhẫn đính hôn Sohniel Vàng Trắng 14K & Đá Zircon Xanh & Đá Sapphire Trắng
3.928 crt - AAA
69.320.188 ₫từ 9.523.860 ₫ - Nhẫn Jensine Vàng Trắng 14K & Đá Tanzanite & Đá Sapphire Trắng
8 crt - AAA
152.125.008 ₫từ 12.065.701 ₫ - Nhẫn Andin Vàng Trắng 14K & Đá Tourmaline Xanh Lá & Đá Sapphire Trắng
6.36 crt - AAA
169.644.407 ₫từ 24.935.783 ₫ - Nhẫn Hendrika Vàng Trắng 14K & Đá Thạch Anh Xanh & Đá Sapphire Trắng
4.83 crt - AAA
58.748.704 ₫từ 11.261.321 ₫ - Nhẫn Domela Vàng Hồng-Trắng 14K & Đá Topaz Trắng & Đá Sapphire Trắng
5.3 crt - AAA
72.845.627 ₫từ 10.778.693 ₫ - Nhẫn Kitty Vàng Trắng 14K & Đá Topaz Hồng & Đá Sapphire Trắng
12.97 crt - AAA
89.348.932 ₫từ 11.293.496 ₫ - Nhẫn Ujana Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire Hồng & Đá Sapphire Trắng
5.3 crt - AA
302.435.659 ₫từ 9.298.634 ₫ - Nhẫn Martoya Vàng Hồng-Trắng 14K & Kim Cương & Đá Sapphire Trắng
4.864 crt - VS
2.308.309.018 ₫từ 11.486.548 ₫ - Nhẫn đính hôn Sayantika Vàng Trắng 14K & Đá Opan Lửa & Đá Sapphire Trắng
6.072 crt - AAA
115.703.641 ₫từ 18.468.567 ₫ - Nhẫn Adeshia Vàng Trắng 14K & Kim Cương & Đá Sapphire Trắng
4.108 crt - VS
2.175.913.844 ₫từ 9.556.035 ₫ - Nhẫn đính hôn Verona Vàng Trắng 18K & Đá Opal Đen & Đá Sapphire Trắng
2.776 crt - AAA
58.988.731 ₫từ 9.266.458 ₫ - Nhẫn đính hôn Beckett Vàng Trắng 14K & Hồng Ngọc & Đá Sapphire Trắng
4.088 crt - AA
100.179.750 ₫từ 12.451.804 ₫ - Nhẫn nam Haldis Bạc 925 & Đá Thạch Anh Khói & Đá Sapphire Trắng
8.6 crt - AAA
41.441.661 ₫từ 18.178.990 ₫ - Nhẫn Noreen Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire (Đá nhân tạo) & Đá Sapphire Trắng
10.84 crt - AAAA
123.210.439 ₫từ 13.063.133 ₫ - Nhẫn đính hôn Destinesia Vàng Trắng 14K & Kim Cương Vàng & Đá Sapphire Trắng
0.615 crt - VS1
70.262.922 ₫từ 9.781.262 ₫ - Nhẫn đính hôn Silanna Vàng Trắng 14K & Đá Tourmaline Hồng & Đá Sapphire Trắng
3.43 crt - AAA
81.030.676 ₫từ 8.848.181 ₫ - Nhẫn Tayna Vàng Trắng 14K & Đá Thạch Anh Khói & Đá Sapphire Trắng
12.946 crt - AAA
93.059.055 ₫từ 12.065.701 ₫ - Nhẫn Gillian Vàng Trắng 14K & Đá Zircon Nâu & Đá Sapphire Trắng
9.2 crt - AAA
119.982.623 ₫từ 10.199.539 ₫
You’ve viewed 60 of 158 products
Câu hỏi thường gặp về Nhẫn Cocktail Nữ
Nhẫn cocktail nữ, điểm nhấn dành cho những dịp muốn tỏa sáng
Nhẫn cocktail là chiếc nhẫn nổi bật dành cho người muốn thể hiện phong cách trong tiệc tối, sự kiện, buổi gặp mặt quan trọng hoặc những ngày cần thêm cảm hứng cho trang phục. Đặc trưng của dòng nhẫn này là viên đá trung tâm có diện tích dễ nhìn, phần mặt nhẫn tạo ấn tượng rõ ràng và những chi tiết đính đá làm tăng độ bắt sáng. Một chiếc nhẫn statement nữ không cần đi cùng quá nhiều trang sức vẫn có thể trở thành tâm điểm cho bàn tay.
Nhẫn dự tiệc phù hợp với váy dạ hội, áo dài trong các dịp trang trọng, trang phục tối giản hoặc một bộ suit hiện đại. Với người yêu trang sức màu sắc, nhẫn đá quý nữ là cách đưa sắc xanh, đỏ, tím hoặc hồng vào diện mạo mà vẫn giữ vẻ tinh tế. Đây cũng là lựa chọn quà tặng đáng cân nhắc cho ngày 8 tháng 3, ngày 20 tháng 10 hoặc Tết, khi một món trang sức có thể lưu giữ lời chúc và sự quan tâm lâu dài.
Khám phá mặt nhẫn bản lớn qua sắc đá và đường nét riêng
Nhẫn cocktail nữ được định hình bởi tỷ lệ mặt nhẫn, kiểu cắt đá và cách phối màu giữa đá trung tâm với dải đá điểm xuyết. Thiết kế solitaire làm nổi bật một viên đá chủ đạo, phù hợp khi bạn yêu vẻ tối giản nhưng vẫn muốn diện mạo rõ nét. Kiểu halo đặt các viên đá nhỏ bao quanh đá chính, tạo cảm giác mặt nhẫn rộng và tăng hiệu ứng lấp lánh. Với kiểu ba viên đá, bố cục cân đối giúp bàn tay trông hài hòa, còn các mẫu lấy cảm hứng từ hoa lá, hình học hoặc phong cách cổ điển mang lại dấu ấn trang trí đậm hơn.
Nếu yêu ánh sáng trung tính, hãy khám phá nhẫn cocktail Kim Cương hoặc sắc tương phản của Kim Cương Đen. Tông vàng ấm trên Kim Cương Vàng tạo cảm giác rạng rỡ, trong khi Ngọc Lục Bảo đem đến sắc xanh cổ điển giàu chiều sâu. Một mẫu Hồng Ngọc có thể trở thành lựa chọn đầy sức sống cho trang phục tông đen, trắng hoặc kem.
Với bảng màu đa dạng hơn, Đá Sapphire xanh mang vẻ thanh lịch, Đá Sapphire Hồng nhẹ nhàng và Đá Tanzanite thu hút bằng sắc tím xanh. Bạn cũng có thể chọn Đá Aquamarine cho cảm giác trong trẻo hoặc Đá Tourmaline Xanh Lá cho phong cách khác biệt. Dù chọn dáng oval, tròn, vuông, chữ nhật hay giọt nước, hãy xem mặt nhẫn như một điểm nhấn có chủ ý, thay vì chỉ là phụ kiện đi kèm.
Vàng và đá quý quyết định sắc độ của chiếc nhẫn
Chất liệu vàng và loại đá là hai yếu tố quyết định màu sắc, độ tương phản cũng như phong thái của nhẫn cocktail. Vàng trắng làm nổi bật vẻ sáng trong của kim cương và các viên đá xanh, còn vàng vàng tạo nền ấm cho hồng ngọc, sapphire vàng hoặc đá quý màu. GLAMIRA cung cấp các lựa chọn vàng phù hợp để cá nhân hóa chiếc nhẫn theo sở thích.
| Chất liệu | Độ tinh khiết vàng có sẵn | Hiệu ứng thẩm mỹ |
|---|---|---|
| Vàng trắng | Vàng 9K, Vàng 14K, Vàng 18K | Sáng, hiện đại, làm nổi bật đá không màu và đá xanh |
| Vàng vàng | Vàng 9K, Vàng 14K, Vàng 18K | Ấm áp, cổ điển, hài hòa với đá màu |
Kim cương được yêu thích nhờ độ lấp lánh đặc trưng, trong khi sapphire có nhiều sắc độ chứ không chỉ màu xanh dương. Hồng ngọc nổi bật với sắc đỏ, ngọc lục bảo mang sắc xanh riêng biệt và aquamarine cho vẻ dịu mát. Khi chọn nhẫn cocktail kim cương hoặc đá quý màu, hãy cân nhắc màu trang phục thường mặc và các món trang sức bạn đã có. Một viên đá chủ đạo tương phản với kim loại sẽ tạo diện mạo sắc nét, còn sự đồng điệu giữa màu đá và vàng mang lại cảm giác mềm mại hơn.
Chọn nhẫn cocktail thế nào cho bàn tay, dịp đeo và trang phục?
Nhẫn cocktail phù hợp nhất khi mặt nhẫn cân đối với ngón tay, phong cách cá nhân và mức độ nổi bật của trang phục. Bàn tay có ngón thon dài thường hợp với dáng đá oval, marquise hoặc chữ nhật đặt dọc, vì các đường nét này tiếp tục tạo cảm giác thanh thoát. Với ngón tay ngắn hoặc đầy đặn hơn, dáng oval, giọt nước hướng dọc và phần đai nhẫn vừa phải thường tạo hiệu ứng gọn mắt. Mặt nhẫn tròn, vuông hoặc cụm đá hoa phù hợp khi bạn muốn vẻ mềm mại, đầy đặn và giàu tính trang trí.
Để dự tiệc, hãy để nhẫn bản lớn nữ là điểm sáng chính và tiết chế vòng tay hay nhẫn khác trên cùng bàn tay. Trang phục có họa tiết mạnh thường hợp với đá đơn sắc hoặc thiết kế gọn, trong khi váy trơn tạo khoảng không cho halo hay cụm đá cầu kỳ. Tại Việt Nam, cỡ nhẫn được thể hiện bằng thang số. Hướng dẫn đo cỡ của GLAMIRA hỗ trợ bạn tự đo tại nhà trước khi đặt nhẫn, giúp lựa chọn phù hợp hơn cho cả việc tự mua lẫn làm quà.
Cá nhân hóa nhẫn statement cùng các dịch vụ của GLAMIRA
GLAMIRA giúp bạn cá nhân hóa nhẫn cocktail bằng cách chọn thiết kế, kim loại vàng, độ tinh khiết vàng, loại đá và thông số phù hợp với gu riêng. Khắc miễn phí cho phép thêm một thông điệp ngắn, ngày kỷ niệm hoặc ký tự có ý nghĩa, biến chiếc nhẫn thành dấu ấn cá nhân hơn. Khi chọn mua, bạn còn nhận được Giao hàng miễn phí, Đổi trả 60 ngày và Bảo hành trọn đời theo dịch vụ của GLAMIRA.
Dù ưu tiên một chiếc nhẫn cocktail nữ rực rỡ cho buổi tiệc hay mẫu đá quý màu có thể đeo trong những dịp đặc biệt, hãy dành thời gian xem tỷ lệ mặt nhẫn, màu kim loại và sắc đá dưới góc nhìn tổng thể. Sự lựa chọn kỹ lưỡng sẽ giúp chiếc nhẫn đồng hành hài hòa cùng phong cách của bạn.













































































































