
- Nhẫn đính hôn Ageall 0.5 crt Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire (Đá nhân tạo) & Ngọc Lục Bảo
0.74 crt - AAAA
32.915.232 ₫từ 7.722.049 ₫ - Nhẫn đính hôn Cadence Vàng Trắng 14K & Đá Thạch Anh Xanh & Ngọc Lục Bảo
1.12 crt - AAA
29.893.338 ₫từ 7.110.720 ₫ - Nhẫn đính hôn Empire Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire & Hồng Ngọc
0.19 crt - AAA
20.417.739 ₫từ 5.984.588 ₫ - Nhẫn đính hôn Alonnisos Vàng 9K & Đá Rhodolite & Ngọc Lục Bảo
0.87 crt - AAA
32.207.379 ₫từ 7.496.822 ₫ - Nhẫn đính hôn Zanyria Vàng Hồng 14K & Kim Cương Xanh Dương & Kim Cương Vàng & Đá Sapphire Vàng
1.06 crt - VS1
97.236.683 ₫từ 7.754.224 ₫ - Nhẫn đính hôn Ageall Vàng Trắng 14K & Đá Thạch Anh Vàng & Ngọc Lục Bảo
0.49 crt - AAA
28.142.362 ₫từ 7.689.873 ₫ - Nhẫn đính hôn Ageall 0.8 crt Vàng Trắng 14K & Đá Thạch Anh Hồng & Ngọc Lục Bảo
1.04 crt - AAA
31.627.902 ₫từ 8.140.326 ₫ - Nhẫn đính hôn Alina 1.0crt Vàng Trắng 14K & Đá Tourmaline Xanh Lá & Ngọc Lục Bảo
1.096 crt - AAA
37.045.564 ₫từ 8.526.429 ₫ - Nhẫn đính hôn Dahlia Vàng Trắng 14K & Đá Tanzanite & Ngọc Lục Bảo
0.24 crt - AAA
32.483.441 ₫từ 7.046.369 ₫ - Nhẫn đính hôn Alina Vàng Trắng 14K & Đá Opan Lửa & Ngọc Lục Bảo
0.596 crt - AAA
32.917.807 ₫từ 8.429.903 ₫ - Nhẫn đính hôn Roselina 0.16 crt Bạc 925 & Đá Thạch Anh Vàng & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
0.456 crt - AAA
11.711.773 ₫từ 7.882.925 ₫ - Nhẫn đính hôn Ageall 1 crt Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire & Ngọc Lục Bảo
1.24 crt - AA
40.054.267 ₫từ 8.365.553 ₫ - Nhẫn đính hôn Aniyalise Vàng Hồng 14K & Đá Peridot & Đá Sapphire
0.68 crt - AAA
33.474.437 ₫từ 9.234.283 ₫ - Nhẫn đính hôn Dahlia 0.25crt Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire Hồng & Ngọc Lục Bảo
0.33 crt - AA
35.633.072 ₫từ 7.078.545 ₫ - Nhẫn đính hôn Cadence 1.6 crt Vàng Trắng 14K & Kim Cương Nâu & Ngọc Lục Bảo
1.72 crt - VS1
246.887.100 ₫từ 7.142.895 ₫ - Nhẫn đính hôn Ageall 0.16 crt Vàng Trắng 14K & Kim Cương Xanh Dương & Ngọc Lục Bảo
0.4 crt - VS1
37.111.792 ₫từ 7.657.698 ₫ - Nhẫn đính hôn Erica Vàng Trắng 14K & Đá Aquamarine & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
1.238 crt - AAA
50.947.504 ₫từ 8.172.501 ₫ - Nhẫn đính hôn Atoryia Vàng Trắng 14K & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire & Kim Cương Đen
0.342 crt - AA
28.130.457 ₫từ 7.464.647 ₫ - Nhẫn đính hôn Alina 0.16crt Vàng Trắng 14K & Đá Opan Lửa & Ngọc Lục Bảo
0.256 crt - AAA
29.532.975 ₫từ 8.365.553 ₫ - Nhẫn đính hôn Cassidy 0.8 crt Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire Xanh & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
1.04 crt - AA
40.143.392 ₫từ 8.880.356 ₫ - Nhẫn đính hôn Cassidy Vàng Trắng 14K & Kim Cương Đen & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
0.49 crt - AAA
35.693.884 ₫từ 8.751.655 ₫ - Nhẫn đính hôn Kabena Vàng Trắng 14K & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
0.196 crt - AAA
33.518.518 ₫từ 7.432.472 ₫ - Nhẫn đính hôn Donielle Vàng Trắng 14K & Đá Emerald (Đá nhân tạo) & Đá Sapphire & Ngọc Lục Bảo
0.692 crt - AAAA
43.476.421 ₫từ 9.620.386 ₫ - Nhẫn đính hôn Cassidy 1.0 crt Vàng Trắng 14K & Kim Cương Xanh Dương & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
1.24 crt - VS1
107.614.796 ₫từ 8.880.356 ₫ - Nhẫn đính hôn Brielle Vàng Trắng 14K & Kim Cương Xanh Lá Cây & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
0.316 crt - VS1
43.700.361 ₫từ 8.333.377 ₫ - Nhẫn đính hôn Mangabel Vàng Hồng 14K & Đá Garnet & Đá Sapphire
1.892 crt - AAA
50.875.110 ₫từ 10.296.065 ₫ - Nhẫn đính hôn Cannoli Vàng Trắng 14K & Đá Opan Lửa & Đá Sapphire & Hồng Ngọc
0.466 crt - AAA
22.507.840 ₫từ 5.855.887 ₫ - Nhẫn đính hôn Fanetta Vàng Trắng 14K & Kim Cương Vàng & Đá Sapphire
1.218 crt - VS1
222.343.531 ₫từ 9.137.758 ₫ - Nhẫn Norlene Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire Cam & Đá Sapphire
0.3 crt - AAA
27.513.337 ₫từ 8.622.954 ₫ - Nhẫn đính hôn Donielle 1.0 crt Vàng Trắng 14K & Kim Cương Nâu & Đá Sapphire & Ngọc Lục Bảo
1.202 crt - VS1
49.200.015 ₫từ 9.716.911 ₫ - Nhẫn đính hôn Dobrila Vàng Trắng 14K & Đá Opan Lửa & Đá Sapphire
0.58 crt - AAA
43.820.053 ₫từ 8.397.728 ₫ - Nhẫn đính hôn Nadine Vàng Trắng 18K & Đá Sapphire Cam & Đá Sapphire & Hồng Ngọc
0.554 crt - AAA
67.939.874 ₫từ 9.266.458 ₫ - Nhẫn đính hôn Lenny Vàng Trắng 9K & Đá Sapphire (Đá nhân tạo) & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
0.96 crt - AAAA
30.244.690 ₫từ 8.494.254 ₫ - Nhẫn đính hôn Cassidy 0.5 crt Vàng Trắng 18K & Hồng Ngọc & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
0.74 crt - AA
46.467.429 ₫từ 8.848.181 ₫ - Nhẫn đính hôn Matteya Bạc 925 & Đá Aquamarine & Đá Sapphire
2.64 crt - AAA
31.016.896 ₫từ 11.840.475 ₫ - Nhẫn đính hôn Oiffe Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire (Đá nhân tạo) & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
1.5 crt - AAAA
43.867.671 ₫từ 9.523.860 ₫ - Nhẫn đính hôn Clariss Vàng Trắng 18K & Đá Sapphire Xanh & Đá Sapphire & Ngọc Lục Bảo
0.902 crt - AA
64.480.395 ₫từ 9.652.561 ₫ - Nhẫn đính hôn Brianna Vàng Trắng 14K & Đá Thạch Anh Tím & Ngọc Lục Bảo
0.256 crt - AAA
24.179.986 ₫từ 6.628.092 ₫ - Nhẫn đính hôn Nillson Vàng Trắng 18K & Đá Peridot & Đá Sapphire & Hồng Ngọc
1.2 crt - AAA
46.228.045 ₫từ 8.429.903 ₫ - Nhẫn đính hôn Alina 0.25crt Vàng Trắng 14K & Đá Garnet & Ngọc Lục Bảo
0.346 crt - AAA
30.375.965 ₫từ 8.429.903 ₫ - Nhẫn đính hôn Maryellen Vàng 18K & Đá Sapphire Xanh & Ngọc Lục Bảo
1.36 crt - AA
53.130.216 ₫từ 8.816.006 ₫ - Nhẫn đính hôn Sadie 0.16 crt Vàng Trắng-Vàng 14K & Đá Sapphire Vàng & Ngọc Lục Bảo & Kim Cương Đen & Đá Sapphire
0.54 crt - AAA
30.597.652 ₫từ 7.142.895 ₫ - Nhẫn đính hôn Clariss 1.0 crt Vàng Trắng 18K & Đá Rhodolite & Đá Sapphire & Ngọc Lục Bảo
1.402 crt - AAA
65.498.418 ₫từ 9.684.736 ₫ - Nhẫn đính hôn Trina 0.1 crt Vàng Hồng-Trắng 9K & Đá Thạch Anh Vàng & Ngọc Lục Bảo
0.24 crt - AAA
31.821.276 ₫từ 8.494.254 ₫ - Nhẫn đính hôn Madizen Vàng 18K & Đá Tourmaline Xanh Lá & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
2.61 crt - AAA
54.876.739 ₫từ 10.070.839 ₫ - Nhẫn đính hôn Samar Vàng Trắng 14K & Kim Cương Xanh Lá Cây & Đá Sapphire
0.296 crt - VS1
162.132.462 ₫từ 8.043.801 ₫ - Nhẫn đính hôn Dahlia 0.1crt Vàng Trắng 14K & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
0.18 crt - AAA
32.579.967 ₫từ 7.046.369 ₫ - Nhẫn Zurielys Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire (Đá nhân tạo) & Đá Sapphire
0.64 crt - AAAA
57.263.174 ₫từ 9.652.561 ₫ - Nhẫn đính hôn Miguelina Vàng Trắng 14K & Đá Garnet & Đá Sapphire
1.09 crt - AAA
31.428.095 ₫từ 7.786.399 ₫ - Nhẫn đính hôn Ebonie Vàng Trắng 14K & Kim Cương Đen & Ngọc Lục Bảo & Kim Cương Xanh Dương
1.256 crt - AAA
66.974.617 ₫từ 9.202.108 ₫ - Nhẫn đính hôn Dixie Vàng Trắng 14K & Đá Sapphire Cam & Ngọc Lục Bảo
0.438 crt - AA
34.098.637 ₫từ 7.786.399 ₫ - Nhẫn Tamriel Vàng Trắng 14K & Kim Cương Xanh Lá Cây & Ngọc Lục Bảo
0.63 crt - VS1
63.977.497 ₫từ 6.660.267 ₫ - Nhẫn đính hôn Cassidy 2.0 crt Vàng Trắng 14K & Đá Morganite & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
2.24 crt - AAA
51.229.627 ₫từ 9.266.458 ₫ - Nhẫn đính hôn Eleta Vàng Hồng 14K & Hồng Ngọc & Ngọc Lục Bảo & Đá Sapphire
0.836 crt - AA
49.922.081 ₫từ 10.000.000 ₫ - Nhẫn đính hôn Jilessa 0.1 crt Vàng Trắng 9K & Đá Garnet & Đá Sapphire
0.328 crt - AAA
32.818.707 ₫từ 8.365.553 ₫
You’ve viewed 60 of 251 products
Câu hỏi thường gặp về Nhẫn Đá Màu
Nhẫn đá màu dành cho dấu ấn cá nhân trong mọi khoảnh khắc
Nhẫn đá màu là lựa chọn dành cho người muốn đưa màu sắc, ý nghĩa và cá tính vào món trang sức đeo mỗi ngày hoặc trao tặng trong dịp đặc biệt. Một viên đá xanh sâu, hồng dịu hay vàng ấm có thể làm nổi bật trang phục, gợi nhắc tháng sinh hoặc lưu giữ một kỷ niệm riêng. Nhẫn đính đá màu phù hợp với người yêu phong cách tối giản nhưng vẫn muốn có điểm nhấn, cũng như người tìm kiếm thiết kế nổi bật cho tiệc tối, lễ đính hôn hay ngày kỷ niệm. Với nhiều kiểu dáng từ nhẫn một viên thanh lịch đến nhẫn gắn đá màu được viền kim cương, bộ sưu tập giúp bạn chọn sắc đá hài hòa với tông da, trang phục và câu chuyện muốn gửi gắm. Đây cũng là món quà tinh tế cho ngày 8 tháng 3, ngày 20 tháng 10 hoặc Tết.
Khám phá sắc đá và kiểu nhẫn tạo nên phong cách riêng
Nhẫn đá màu GLAMIRA kết hợp các dáng nhẫn cổ điển, hiện đại và giàu tính biểu tượng để phù hợp với nhiều cách đeo. Nhẫn một viên đặt trọng tâm vào sắc độ cùng đường cắt của viên đá chủ, trong khi thiết kế halo dùng các viên kim cương nhỏ bao quanh để tăng hiệu ứng lấp lánh. Kiểu ba viên có thể đại diện cho quá khứ, hiện tại và tương lai, còn nhẫn nhiều màu tạo nên tổng thể vui tươi, giàu nhịp điệu thị giác.
Nếu yêu sắc xanh cổ điển, hãy xem các mẫu Đá Sapphire, Đá Sapphire Xanh hoặc Đá Aquamarine. Màu đỏ đậm của Hồng Ngọc phù hợp với diện mạo nổi bật, trong khi Ngọc Lục Bảo mang đến sắc xanh giàu chiều sâu. Những ai thích nét mềm mại có thể chọn Đá Morganite hoặc Đá Tourmaline Hồng.
Để tạo điểm nhấn khác biệt, nhẫn kim cương đá màu với Kim Cương Vàng hay Kim Cương Đen mang vẻ tương phản rõ nét. Bạn cũng có thể khám phá ánh tím xanh của Đá Tanzanite cho một lựa chọn có cá tính riêng. Khi chọn kiểu nhẫn, hãy cân nhắc độ cao của ổ đá, bản nhẫn và số lượng đá để chiếc nhẫn cân đối với thói quen sử dụng.
Vàng và đá quý quyết định sắc thái của chiếc nhẫn
Chất liệu vàng và màu đá cùng quyết định diện mạo của nhẫn đá quý màu. Vàng trắng tạo nền sáng, làm nổi bật các đá xanh, tím và kim cương. Vàng vàng đem lại cảm giác ấm áp, đặc biệt hài hòa với hồng ngọc, sapphire vàng hoặc đá có tông cam. Vàng 18K thường được chọn khi ưu tiên sắc vàng đậm, còn Vàng 9K và Vàng 14K mở ra thêm lựa chọn phù hợp với thiết kế mong muốn.
| Chất liệu vàng | Hàm lượng vàng có tại Việt Nam |
|---|---|
| Vàng trắng | Vàng 9K, Vàng 14K, Vàng 18K |
| Vàng vàng | Vàng 9K, Vàng 14K, Vàng 18K |
Về đá, sapphire, ruby và ngọc lục bảo là những lựa chọn quen thuộc trong nhóm nhẫn đá quý. Sapphire có nhiều màu ngoài xanh dương, từ hồng, vàng đến xanh lá. Kim cương màu đem lại ánh sáng đặc trưng, trong khi tourmaline, garnet, topaz và thạch anh tạo thêm dải màu phong phú. Khi so sánh các mẫu nhẫn đá quý nữ, hãy quan sát màu chủ đạo, hình dáng viên đá và màu vàng để chọn tổng thể dễ phối cùng trang sức đang có.
Nhẫn đá màu nào hợp với bàn tay, dịp đeo và trang phục của bạn?
Nhẫn đá màu phù hợp nhất khi tỷ lệ viên đá, bản nhẫn và màu sắc được chọn theo bàn tay, hoàn cảnh sử dụng và phong cách trang phục của bạn. Ngón tay thon có thể đeo nhẫn đá chủ lớn hoặc dáng oval, marquise để nhấn chiều dài. Với ngón tay đầy đặn hơn, bản nhẫn thanh thoát và đá dáng thuôn giúp tạo cảm giác cân đối. Nhẫn một viên hoặc viền kim cương hợp với sơ mi, váy công sở và trang phục tối giản, còn nhẫn nhiều đá hoặc đá màu đậm tạo điểm nhấn cho tiệc và sự kiện.
Vào dịp cưới hỏi, vàng là món quà gắn với truyền thống Việt Nam, thường được tặng cho đôi uyên ương như lời chúc sung túc. Một nhẫn vàng đính đá màu có thể là lựa chọn mang dấu ấn riêng trong bộ trang sức kỷ niệm. Tại Việt Nam, cỡ nhẫn được dùng theo thang số; hướng dẫn đo ni GLAMIRA giúp bạn tự đo tại nhà trước khi chọn cỡ. Hãy đo vào thời điểm ngón tay ở trạng thái bình thường và đối chiếu kết quả với hướng dẫn cỡ nhẫn.
Cá nhân hóa nhẫn đá màu cùng những cam kết từ GLAMIRA
GLAMIRA cho phép bạn định hình nhẫn đá sinh theo sắc đá, chất liệu vàng, cỡ nhẫn và nhiều chi tiết phù hợp với sở thích cá nhân. Dù chọn nhẫn đá birthstone để đánh dấu tháng sinh hay nhẫn đá quý màu cho một dịp đáng nhớ, bạn có thể cân nhắc sự hài hòa giữa đá chủ, đá phụ và màu kim loại. Mỗi đơn hàng được hỗ trợ Giao hàng miễn phí, Đổi trả 60 ngày, Bảo hành trọn đời và Khắc miễn phí. Những lựa chọn này giúp chiếc nhẫn trở thành món trang sức có ý nghĩa cá nhân, từ khi chọn mẫu đến lúc trao tặng.



































































































